Sổ tay cộng đồng Clash of Critters
Kẹt màn? Tra đội hình ngay
Tatadex gom đội hình tham khảo có nguồn, tier list theo dạng tiến hóa và nơi tìm bạn đổi thẻ, đi Horde, lập nhóm sự kiện.
Bạn muốn làm gì?
Tra màn chiến dịch
Sắp cóNhập mã màn như 4-30 để xem các phương án vượt màn.
Tier list
Xem ngayXếp hạng theo từng dạng tiến hóa, lọc theo hệ và vai trò.
Khiêu Chiến Trùm
Sắp cóNhiều đội hình tham khảo cho từng trùm.
Võ đường Huy hiệu
Sắp cóChọn hệ, stage và màn để xem đội hình.
Đổi thẻ Album
Sắp cóĐăng thẻ có, thẻ cần và tìm người có thẻ bạn thiếu.
Horde Invasion
Sắp cóBốn phòng chat D1 đến D4 để tìm đồng đội.
Nhóm sự kiện
Sắp cóTạo hoặc vào nhóm 4 người cho các sự kiện.
Tier list Tatari
Xếp hạng theo từng dạng tiến hóa: nên dùng con nào ở T1, nên tiến hóa con nào lên T2 và T3.
Theo “Hướng dẫn cơ bản” của Dũng · Cập nhật 14 thg 10, 2026
Hình hiển thị đúng dạng trong tài liệu gốc: bảng T1 và T2 dùng dạng T1, bảng T3 dùng dạng T2.
Ngoài những con sẽ lên T2, bạn có thể dùng những con mạnh ở T1 trong bảng này để đi map.
- SHạng S
- Blueflick
- Pyropup
- Rubblet
- Zappur
- Frugling
- Frostnip
- AHạng A
- Tindercub
- Shrimpyro
- Ashlarva
- Momopo
- Gibber
- Voltfawn
- Cheerling
- Manteeny
- Waddledo
- BHạng B
- Droppit
- Pandaroo
- Taptail
- Punchimp
- Sealing
- Goonbug
- Sparkeet
- Zapup
- Maskfry
- CHạng C
- Cindermunk
- Cactobud
- Fluffle
- Funglet
- Humbug
- Sackling
- Zaplet
- Sparkit
- Shardsnail
- Voltkit
- Zapuni
- Drilleroo
- Fumekit
- DHạng D
- Capywata
- Flameow
- Lollama
- Kittazap
- Dewgrub
- Mudrump
- Clucky
- Dozy
- Solpear
- Shellshy
- Sparkrow
- Buddi
- Wobbler
- Cribbler
- Dumbopus
- Joeyo
- Souphog
- Lullely
- Gopher
- Skinklet
- Hootlet
Ưu tiên 2 hàng đầu, cộng thêm 4 con mạnh ở T3 (khỉ, sên nước, sâu lửa, bướm nước). Sau đó nên tiến hóa đủ 5 con mỗi hệ để đánh Võ đường Huy hiệu.
- SDễ tiến hóa
- Frugling
- Frostnip
- Blueflick
- SƯu tiên tiến hóa trước
- Zappur
- Manteeny
- Rubblet
- Pyropup
- Droppit
- Voltfawn
- Cheerling
- AĐáng tin khi đã tiến hóa
- Ashlarva
- Gibber
- Humbug
- Pandaroo
- Goonbug
- Sealing
- Waddledo
- Poakie
- Budboo
- Sparkit
- Chỉ tiến hóa để đầu tư lên T3
- Punchimp
- Dewgrub
- Taptail
- Buddi
- Flameow
- Funglet
- Linh hoạt cho Dojo và Trùm
- Cactobud
- Zaplet
- Shrimpyro
- Zapuni
- Cribbler
- Voltkit
- Hootlet
- Fluffle
- Lựa chọn linh hoạt
- Maskfry
- Sparkeet
- Blowfin
- Sackling
- Chuyên Dojo
- Tindercub
- Skinklet
- Để tự tiến hóa (ngách)
- Shardsnail
- Joeyo
- Gopher
- Souphog
- Lullely
- Fumekit
- Lollama
- Dumbopus
- Kittazap
- Drilleroo
- Momopo
- Glowfly
- Pool
- Cavyzap
- Snowcub
- Ringtail
3 con dễ lên nhất là mèo nước, ếch xanh và thằn lằn lửa. Bướm là bắt buộc lên khi có cơ hội sau 3 con đó. Tiếp theo tùy chọn DPS hoặc bọ ngựa, tùy sự kiện và lực của bạn.
- SDễ tiến hóa
- Ignisnap
- Frostpaw
- Frugatoad
- Electroar
- MVPThay đổi cục diện
- Rockfu
- Ripplewing
- MVPƯu tiên cao
- Pyrohound
- Firecoil
- Flametail
- Stalkerix
- Trippet
- Sparkdoe
- Cheerlet
- Bubbit
- Sealoon
- Rattlecoil
- Ưu tiên vừa
- Cobbledon
- Swaystroll
- Puffbelly
- Turtuff
- Sunfleur
- Lựa chọn mạnh
- Surgehoof
- Pandaroot
- Clawzor
- Humbleetle
- Tikowl
- Voltling
- Linh hoạt cho Dojo
- Cactobloom
- Capobeetle
- Jarachnid
- Pyroprawn
- Watchroo
- Nekoflare
- Ospisces
- Lựa chọn linh hoạt
- Buzzbeak
- Nimbuzzy
- Synthhog
- Gemsnail
- Sulfunk
- Grillhog
- Chuyên Dojo
- Kitjitsu
- Skinkoon
- Để tự tiến hóa (ngách)
- Nekowatt
- Yawnelly
- Dazopus
- Puncharoo
- Lulupo
- Cragolin
- Slobberlama
Tên và hình Tatari lấy từ Clash of Critters Wiki. Hình Tatari thuộc bản quyền nhà phát hành Clash of Critters.